Dưới đây là bài viết tư liệu của DNG Food dùng cho hoạt động nghiên cứu và sản xuất Dầu phộng nguyên chất Amami.

- Tên tiếng Việt: Dầu phộng, hay còn gọi là Dầu phụng, Dầu phọng, Dầu lạc.
- Tên nước ngoài: Peanut oil; Arachis oil; groundnut oil; earthnut oil; katchung oil
- Màu sắc: Màu vàng sánh
- Mùi: Mùi đặc trưng sản phẩm
- Hương vị: nhạt
- Trọng lượng: Nhẹ hơn nước (100g dầu phộng có thể tích khoảng 109ml)
- Nhiệt độ đông đặc tương đương -5°C
- Điểm đông: +1°C
- Điểm nóng chảy: 0 - 3°C
- Điểm mù (đám mây): +4,5°C
- Nhiệt đội chuẩn: 26 - 32°C
- Nhiệt độ sôi: 283°C
- Nhiệt độ đánh lửa (cháy): 443°C
- Giá trị Acid: 0.08-6
- Giá trị xà phòng hóa: 188-195
- Giá trị I-ốt: 84-102
- Giá trị thiocyanogen: 67-73
- Giá trị hydroxyl: 2.5-9.5
- Giá trị Reichert-Meissl: 0.2-1.0
- Giá trị Polenske: 0.2-0.7

Đặc tính hóa lý của Dầu phộng, Dầu lạc

--------------------------------------
Nguồn tiếng Anh:
Title: Peanut Oil
Additional Names: Arachis oil; groundnut oil; earthnut oil; katchung oil
Literature References: Prepd by pressing the shelled and skinned seeds of Arachis hypogaea L., Leguminosae: N. J. Morris, F. G. Dollear, Abstract Bibliography of the Chemistry and Technology of Peanuts (Southern Regional Res. Lab., New Orleans, 1949); E. W. Eckey, Vegetable Fats and Oils (Reinhold, New York, 1954). Constits. of cold pressed oil: glycerides of the following fatty acids: palmitic 8.3%, stearic 3.1%, arachidic 2.4%, behenic 3.1%, lignoceric 1.1%, oleic 56.0%, linoleic 26.0%. Traces of capric and lauric acids have been reported. Unsaponifiable matter 0.8% (includes tocopherols 0.022 to 0.059%, sterols 0.19 to 0.25%, squalene 0.027% and other hydrocarbons).
Properties: Greenish-yellow or almost colorless oil. Mild, pleasant odor; bland taste. d1515 0.917-0.921. d2525 0.910-0.915. Clouds at low room temp. Solidifies at ~-5°. A.S.T.M. cloud point +4.5°; A.S.T.M. pour point +1°. Titer 26 to 32°. Flash pt 540°F (283°C); ignition temp 833°F (443°C). nD25 1.466-1.470; nD40 1.4605-1.4645. Acid value 0.08-6; saponification value 188-195; iodine value 84-102; thiocyanogen value 67-73; hydroxyl value 2.5-9.5; Reichert-Meissl value 0.2-1.0; Polenske value 0.2-0.7. Very slowly thickens and becomes rancid on prolonged exposure to air. Miscible with ether, petr ether, chloroform, carbon disulfide. Sol in benzene, carbon tetrachloride, oils; very slightly sol in alc.
Flash point: Flash pt 540°F (283°C); ignition temp 833°F (443°C)
Index of refraction: nD25 1.466-1.470; nD40 1.4605-1.4645
Density: d1515 0.917-0.921; d2525 0.910-0.915
Use: Edible oil: for salad oil as is; in hydrogenated state as shortening, in mayonnaise, in confections. For the manuf of margarine, soaps, paints. In pharmacy as vehicle for i.m. medication, in the laboratory as heat transfer medium in melting point apparatus. Pharmaceutic aid (solvent).
Therap-Cat-Vet: Has been used in control of pasture bloat.

Đặc tính hóa lý của Dầu phộng, Dầu lạc

DẦU PHỘNG CAO CẤP

DẦU PHỘNG NGUYÊN CHẤT AMAMI là dầu ăn được sản xuất theo phương pháp truyền thống đạt TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG. Đây là thực phẩm tiêu biểu của Công ty TNHH Thực phẩm DNG được Sở công thương và Sở y tế Quảng Nam cấp giấy xác nhận công bố phù hợp quy định An toàn thực phẩm.

DNG Food

DNG FOOD COMPANY

CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM DNG
Hưng Mỹ, Bình Triều, T. Bình, Q. Nam
Tel: 0510.3.704.000
Email: food@dng.vn
Website: food.dng.vn

DNG FOOD tại HỘI AN

SIÊU THỊ MAISON - MAISON MART
439 Cửa Đại, Thành phố Hội An
Tel: 0905.786055
Mail: hoian@dng.vn
Website: food.dng.vn

DNG FOOD tại ĐÀ NẴNG

NHANSON COMPANY - KHO HÀNG
117 Lê Thị Hồng Gấm, Tp. Đà Nẵng
Tel: 0511.3.707.404
Email: nhanson@dng.vn
Website: food.dng.vn

DNG FOOD tại HCM

NHÀ PHÂN PHỐI THỦ ĐỨC
16/12 đường 12, Tân Bình, Q. Thủ Đức
Tel: 0918.934446
Email: food.hcm@dng.vn
Website: food.dng.vn